Chào mừng quý vị đến với Website của Đoàn Văn Toản.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI TOÁN 9 KỲ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:36' 21-04-2010
Dung lượng: 125.6 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:36' 21-04-2010
Dung lượng: 125.6 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
THIẾT KẾ MA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9
Năm học 2009-2010
1/ Thời gian và trọng điểm làm bài
Thời gian Số điểm
TNKQ: 18 phút 3 điểm
TL: 72 phút 7 điểm
2/ Trọng số điểm giành cho mức độ đánh giá:
NB: 2,5 điểm; TH: 3,5 điểm; VD: 4 điểm.
3/ Trọng số điểm giành cho từng chủ đề
1 – Căn thức bậc hai 3 ,0 điểm.
2 – Hàm số bậc nhất , đồ thị hàm số bậc nhất 2,5 điểm.
3 – Tỷ số lượng giác của góc nhọn 1,25 điểm.
4 – Hệ thức lượng trong tam giác vuông 3,0 điểm.
5 - Đường tròn 0,25 điểm
4/ Tỉ lệ % câu hỏi giành cho các dạng TNKQ
Trắc nghiệm khách quan: Nhiều lựa chọn: 33,33%.
Ghép đôi 33,33%.
Đúng sai 33,33%.
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1 – Căn thức bậc hai
2
0,5
2
0,5
2
2
6
3,0
2 – Hàm số bậc nhất , đồ thị hàm số bậc nhất
2
0,5
2
2
4
2,5
3 – Tỷ số lượng giác của góc nhọn
5
1,25
5
1,25
4 – Hệ thức lượng trong tam giác vuô vuông
1
1
1
2
2
3,0
5 - Đường tròn
1
0 ,25
1
0,25
10
2,5
2
0,5
3
3
3
4
18
10
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I (ĐỀ 1)
Môn toán 9
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 : 1 - D ; 2 - C ; 3 – B; 4 - A ;
Câu 2 : 1 - e ; 2 - c ; 3 - a; 4 - d;
Câu 3 : 1 - S ; 2 - S ; 3 - Đ; 4 - Đ;
B PHẦN TỰ LUẬN
TT
Bài
Nội dung
Điểm
1
1
a, Rút gọn :
P =
=
b, Với x = ta có
P =
0,75
0,5
0,75
2
2
a , Xác định đúng a = 2
Xác định đúng b = 3
0,5
0.5
b, Vẽ đồ thị y=2x+3
Xác định được hai điểm ( 0;3) ; 0)
Vẽ đồ thị đúng ,chính xác
0,5
0,5
3
3
a/ + BC = BH+HC=9+16=25( cm)
+ AH2 = BH.HC =9.16=144 ( cm )
Vậy AH= 12( cm ) .
+ AB2 = BH.BC =9.25=225( cm )
Vậy AB = 15 ( cm )
+ AC2 = HC.BC =16.25=400( cm )
Vậy AC = 20 cm )
0.25
0,25
0,25
0,25
b/ + ( BO2 =N O2 =HO2
(1); TT : (2) (GT) Vậy tứ giác ANHM là hình chữ nhật ( có 3 góc vuông )
+ HN( cm )
+ AN= ( cm )
S Chữ nhật ANHM =HN.AN=
= ( cm2)
0,25
0,5
0,5
0,25
0,5
P/C
Nếu HS cóù cách giải khác vận dụng hương dẩn trên phân điểm chấm
Năm học 2009-2010
1/ Thời gian và trọng điểm làm bài
Thời gian Số điểm
TNKQ: 18 phút 3 điểm
TL: 72 phút 7 điểm
2/ Trọng số điểm giành cho mức độ đánh giá:
NB: 2,5 điểm; TH: 3,5 điểm; VD: 4 điểm.
3/ Trọng số điểm giành cho từng chủ đề
1 – Căn thức bậc hai 3 ,0 điểm.
2 – Hàm số bậc nhất , đồ thị hàm số bậc nhất 2,5 điểm.
3 – Tỷ số lượng giác của góc nhọn 1,25 điểm.
4 – Hệ thức lượng trong tam giác vuông 3,0 điểm.
5 - Đường tròn 0,25 điểm
4/ Tỉ lệ % câu hỏi giành cho các dạng TNKQ
Trắc nghiệm khách quan: Nhiều lựa chọn: 33,33%.
Ghép đôi 33,33%.
Đúng sai 33,33%.
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1 – Căn thức bậc hai
2
0,5
2
0,5
2
2
6
3,0
2 – Hàm số bậc nhất , đồ thị hàm số bậc nhất
2
0,5
2
2
4
2,5
3 – Tỷ số lượng giác của góc nhọn
5
1,25
5
1,25
4 – Hệ thức lượng trong tam giác vuô vuông
1
1
1
2
2
3,0
5 - Đường tròn
1
0 ,25
1
0,25
10
2,5
2
0,5
3
3
3
4
18
10
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I (ĐỀ 1)
Môn toán 9
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 : 1 - D ; 2 - C ; 3 – B; 4 - A ;
Câu 2 : 1 - e ; 2 - c ; 3 - a; 4 - d;
Câu 3 : 1 - S ; 2 - S ; 3 - Đ; 4 - Đ;
B PHẦN TỰ LUẬN
TT
Bài
Nội dung
Điểm
1
1
a, Rút gọn :
P =
=
b, Với x = ta có
P =
0,75
0,5
0,75
2
2
a , Xác định đúng a = 2
Xác định đúng b = 3
0,5
0.5
b, Vẽ đồ thị y=2x+3
Xác định được hai điểm ( 0;3) ; 0)
Vẽ đồ thị đúng ,chính xác
0,5
0,5
3
3
a/ + BC = BH+HC=9+16=25( cm)
+ AH2 = BH.HC =9.16=144 ( cm )
Vậy AH= 12( cm ) .
+ AB2 = BH.BC =9.25=225( cm )
Vậy AB = 15 ( cm )
+ AC2 = HC.BC =16.25=400( cm )
Vậy AC = 20 cm )
0.25
0,25
0,25
0,25
b/ + ( BO2 =N O2 =HO2
(1); TT : (2) (GT) Vậy tứ giác ANHM là hình chữ nhật ( có 3 góc vuông )
+ HN( cm )
+ AN= ( cm )
S Chữ nhật ANHM =HN.AN=
= ( cm2)
0,25
0,5
0,5
0,25
0,5
P/C
Nếu HS cóù cách giải khác vận dụng hương dẩn trên phân điểm chấm
Thành viên mới ghé thăm. Giao lưu nhé
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất